Tool PXTsoft – Biên tập bản đồ theo NĐ 168, TT 33, trích lục lô thửa

2141

Xem thêm: Bài 1: Tool PXTsoft – Tải về, chạy, thoát

– Mở lớp bản đồ và các mẫu biên tập. (Lưu ý: Các lớp bản đồ và mẫu biên tập phải có cùng hệ tọa độ, có thể sử dụng chức năng kiểm tra và chuyển hệ tọa độ trong tool PXTsoft để bảo đảm các lớp bản đồ và mẫu biên tập có chung 1 hệ)
– Chọn:

– Hoặc:

– Chọn lựa các tùy chọn, sau đó chọn Thuc hien:

BIÊN TẬP MẪU: Có thể tạo mới, chỉnh sửa và tùy biến nhiều mẫu biên tập tùy vào yêu cầu thực tế.
– Các mẫu biên tập được lưu trong thư mục con \MauHoSo\ND168_TT33 của thư mục chứa tool PXTsoft.
– Dùng phần mềm Mapinfo để mở, tạo mới và chỉnh sửa mẫu biên tập.

Các thành phần của mẫu biên tập: Gồm 3 phần sau:
(Tham khảo các mẫu có sẵn của tool và có thể tạo mới/chỉnh sửa theo yêu cầu riêng)

1- Các đường kẻ, khung, điểm, văn bản,… đơn thuần: Biên tập bình thường trong Mapinfo. Ví dụ:

2- Văn bản điền nội dung từ cột (field) dữ liệu tự động: Nhập văn bản bình thường, ở những vị trí cần điền nội dung từ cột (field) dữ liệu tự động thì định dạng {TÊN_CỘT}. Ví dụ:

3- Các thành phần khác: Vẽ 1 Rectangle Object hoặc Polyline Object, chọn nút lệnh Info trên thanh công cụ:

Trong đó:
+ MA: Mã loại đối tượng
+ BIEN_TAP:
* T ===> Cho phép biên tập/xử lý, nghĩa là có in ra
* F ===> Không biên tập/xử lý, nghĩa là không in ra
+ STT_BAT_DAU, STT_KET_THUC: Với các danh sách liệt kê như STT, X, Y, CANH,… cho phép in các giá trị từ STT_BAT_DAU đến STT_KET_THUC, muốn in tất cả thì cho giá trị của 2 ô này là 0

+ MA: Bao gồm các mã sau: [BAN_DO], [STT], [STT_LE], [STT_CHAN], [X], [X_LE] , [X_CHAN], [Y], [Y_LE] , [Y_CHAN], [KHOANG_CACH], [KHOANG_CACH_LE], [KHOANG_CACH_CHAN], [HO_GIAP_RANH], [CANH], [CANH_LE], [CANH_CHAN], [HUONG], [HUONG_LE], [HUONG_CHAN], [GOC_CHUYEN_VI_BAC], [GOC_CHUYEN_VI_BAC_LE], [GOC_CHUYEN_VI_BAC_CHAN], [GOC_CHUYEN_VI_DONG], [GOC_CHUYEN_VI_DONG_LE], [GOC_CHUYEN_VI_DONG_CHAN]

* [BAN_DO]: Bản đồ trích lục

* [STT]: Số thứ tự

* [STT_LE]: Số thứ tự lẻ

* [STT_CHAN]: Số thứ tự chẵn

* [X]: Tọa độ X

* [X_LE]: Tọa độ X ở vị trí lẻ (vị trí: 1, 3, 5, 7,…)

* [X_CHAN]: Tọa độ X ở vị trí chẵn (vị trí: 2, 4, 6, 8,…)

* [Y]: Tọa độ Y

* [Y_LE]: Tọa độ Y ở vị trí lẻ (vị trí: 1, 3, 5, 7,…)

* [Y_CHAN]: Tọa độ Y ở vị trí chẵn (vị trí: 2, 4, 6, 8,…)

+ Các ví dụ:

* [KHOANG_CACH]: Khoảng cách (chiều dài) cạnh

* [KHOANG_CACH_LE]: Khoảng cách (chiều dài) cạnh ở vị trí lẻ (vị trí: 1, 3, 5, 7,…)

* [KHOANG_CACH_CHAN]: Khoảng cách (chiều dài) cạnh ở vị trí chẵn (vị trí: 2, 4, 6, 8,…)

+ Ví dụ:

* [HO_GIAP_RANH]: Danh sách hộ giáp ranh

+ Ví dụ:

* [CANH]: Cạnh

* [CANH_LE]: Cạnh ở vị trí lẻ (vị trí: 1, 3, 5, 7,…)

* [CANH_CHAN]: Cạnh ở vị trí chẵn (vị trí: 2, 4, 6, 8,…)

* [HUONG]: Hướng của cạnh

* [HUONG_LE]: Hướng ở vị trí lẻ (vị trí: 1, 3, 5, 7,…)

* [HUONG_CHAN]: Hướng ở vị trí chẵn (vị trí: 2, 4, 6, 8,…)

* [GOC_CHUYEN_VI_BAC]: Góc chuyển vị tính theo trục hướng Bắc

* [GOC_CHUYEN_VI_BAC_LE]: Góc chuyển vị tính theo trục hướng Bắc ở vị trí lẻ (vị trí: 1, 3, 5, 7,…)

* [GOC_CHUYEN_VI_BAC_CHAN]: Góc chuyển vị tính theo trục hướng Bắc ở vị trí chẵn (vị trí: 2, 4, 6, 8,…)

* [GOC_CHUYEN_VI_DONG]: Góc chuyển vị tính theo trục hướng Đông

* [GOC_CHUYEN_VI_DONG_LE]: Góc chuyển vị tính theo trục hướng Đông ở vị trí lẻ (vị trí: 1, 3, 5, 7,…)

* [GOC_CHUYEN_VI_DONG_CHAN]: Góc chuyển vị tính theo trục hướng Đông ở vị trí chẵn (vị trí: 2, 4, 6, 8,…)

+ Ví dụ:

+ Một số mẫu biểu:

Bình luận bằng Facebook Comments